Home > Term: máy in
máy in
Một thiết bị mà đặt văn bản hoặc hình ảnh trên giấy hoặc các phương tiện in.
- Del af tale: noun
- Branche/domæne: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Ophavsmand
- LanNguyen
- 100% positive feedback