Home > Term: nghiệp vụ, kinh doanh, công việc
nghiệp vụ, kinh doanh, công việc
Một tổ chức cung cấp hàng hoá và/hoặc các dịch vụ cho người khác.
- Del af tale: noun
- Branche/domæne: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Ophavsmand
- LanNguyen
- 100% positive feedback