Home > Term: thẻ tín dụng
thẻ tín dụng
Một loại thẻ thanh toán nơi các nhà cung cấp được trả tiền bởi công ty phát hành thẻ. Ngăn chứa thẻ sau đó trả tiền cho công ty phát hành thẻ.
- Del af tale: noun
- Branche/domæne: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Ophavsmand
- LanNguyen
- 100% positive feedback