Home > Term: dispatchful
dispatchful
Bent trên sự vội vàng; ý định về thực hiện nhanh chóng của doanh nghiệp hoặc bất cứ công việc; chỉ ra sự vội vàng; nhanh chóng; như, dispatchful trông.
- Del af tale: adjective
- Branche/domæne: Language
- Category: Dictionaries
- Company: MICRA Inc.
0
Ophavsmand
- Nguyen
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)