Home > Term: (việc) mật mã hoá
(việc) mật mã hoá
Quá trình chuyển đổi có thể đọc được dữ liệu (văn bản thuần) thành một hình thức mã hóa (ciphertext) để ngăn không cho nó được đọc bởi một bên trái phép.
- Del af tale: noun
- Branche/domæne: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Ophavsmand
- LanNguyen
- 100% positive feedback