Home > Term: khói lò đốt
khói lò đốt
Thiết bị sử dụng nhiệt độ cao hoặc cháy để phá vỡ và/hoặc ôxi hóa hơi và mùi chứa trong khí hoặc không khí bị cạn kiệt vào khí quyển.
- Del af tale: noun
- Branche/domæne: Fire safety
- Category: Prevention & protection
- Company: NFPA
0
Ophavsmand
- JakeLam
- 100% positive feedback
(Hanoi, Vietnam)