Home > Term: cuộn
cuộn
Để di chuyển một tài liệu hay các dữ liệu trong một cửa sổ để xem một phần cụ thể của tài liệu. Di chuyển có thể được điều khiển bằng chuột, phím mũi tên hoặc các phím trên bàn phím.
- Del af tale: verb
- Branche/domæne: Software
- Category: Operating systems
- Company: Microsoft
0
Ophavsmand
- LanNguyen
- 100% positive feedback